bình nhật

  1. danh từ (dùng làm phần phụ trong câu)
  2. Everyday
    • bình nhật, sáng nào ngủ dậy cũng uống một chén trà
      everyday, on getting up, he drinks a cup of tea

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bình nhật"

bình nhật
Bình nhật, ông ấy thường đi dạo trong công viên vào buổi sáng.